Các mẫu xe khác

INNOVA V 2.0AT

989,000,000VNĐ

INNOVA VENTURER

879,000,000VNĐ

INNOVA G 2.0AT

865,000,000VNĐ

INNOVA E 2.0MT

Chở đầy yêu thương

750.000.000 VND

• Số chỗ ngồi : 8 chỗ
• Kiểu dáng : Đa dụng
• Nhiên liệu : Xăng
• Xuất xứ : Xe trong nước
• Thông tin khác:
+ Số tay 5 cấp
+ Động cơ xăng dung tích 1.998 cm3

Chở đầy yêu thương

car-img

NGOẠI THẤT

Các tính năng có thể khác nhau giữa các phiên bản

Đầu xe

Đầu xe

Đầu xe với lưới tản nhiệt hình lục giác kết hợp với cụm đèn trước, cùng cản trước được thiết kế mở rộng tạo ra những đường nét vuốt dài sắc sảo cho cảm giác không gian ba chiều mạnh mẽ, vững chãi.

Cụm đèn trước

Cụm đèn trước

Thiết kế mới sắc sảo nối liền nẹp mạ crôm cùng đèn LED hiện đại chiếu gần dạng bóng chiếu, hệ thống tự động điều chỉnh góc chiếu và chế độ điều khiển đèn bật tắt tiện lợi.

https://ssa-api.toyotavn.com.vn/Resources/Images/222D59AB692DD3B2B6EA8D9341E58826.jpg

Mâm xe

Mâm hợp kim nhôm 5 chấu cỡ lớn 17 inch được thiết kế ba chiều ở mỗi chấu làm toát lên vẻ thể thao khỏe khoắn.

NỘI THẤT

Các tính năng có thể khác nhau giữa các phiên bản

Cách xếp ghế

Cách xếp ghế

Cách xếp ghế linh hoạt hơn với nhiều cách bố trí tạo không gian đa dạng phù hợp với mọi mục đích sử dụng của chủ sở hữu.

Khoang hành lý

Khoang hành lý

Với khả năng điều chỉnh ghế linh hoạt để tối đa hóa diện tích khoang hành lý, bạn sẽ không còn nỗi lo về hành lý cồng kềnh. Hãy thư giãn và tận hưởng những chuyến đi cùng gia đình bạn

https://ssa-api.toyotavn.com.vn/Resources/Images/2262F097E2E279BD02E64D0BA7812E34.jpeg

Đèn chiếu sáng nội thất

Đắm mình trong không gian hài hoà, đẳng cấp với ánh sáng xanh sâu thẳm, cho cảm giác thư thái trên mọi hành trình, đặc biệt vào ban đêm.

VẬN HÀNH

Động cơ 1TR-FE

Động cơ 1TR-FE

Động cơ 1TR-FE được nâng cấp lên VVT-i kép, tỷ số nén được tăng lên, đồng thời giảm ma sát hoạt động. Điều này giúp động cơ đạt công suất và mô men cao hơn, đồng thời tiết kiệm nhiên liệu hơn. Tiếng ồn của động cơ cũng được giảm đáng kể giúp bạn tận hưởng trọn vẹn những giây phút gia đình.

Hệ thống treo

Hệ thống treo

Hệ thống treo với tay đòn kép ở phía trước và liên kết bốn điểm ở phía sau nhằm giảm tối đa độ rung lắc, cho cảm giác lái êm mượt, dễ chịu dù trên những địa hình gồ ghề nhất.

https://ssa-api.toyotavn.com.vn/Resources/Images/428F3FA60245EF1A589C552A906164A3.png

Hệ thống khung gầm

Hệ thống khung gầm được thiết kế mới cứng cáp với khả năng chịu lực tuyệt vời giúp tăng độ vững chãi, ổn định cho xe dù là khi vận hành với tốc độ cao hay là đang di chuyển trên những cung đường ghập ghềnh.

AN TOÀN

Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC)

Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC)

Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC) ngăn không cho xe bị trôi ngược về phía sau khi khởi hành trên các địa hình nghiêng.

Hệ thống cân bằng điện tử VSC

Hệ thống cân bằng điện tử VSC

Hệ thống cân bằng điện tử VSC kiểm soát tình trạng trượt và tăng cường độ ổn định khi xe vào cua, đảm bảo xe luôn vận hành đúng quỹ đạo mong muốn. Đặc biệt, hệ thống còn được trang bị nút tắt (Off) để khách hàng linh hoạt sử dụng.

https://ssa-api.toyotavn.com.vn/Resources/Images/442A8CD2D69457CC3C832BFFB253FA53.png

Hệ thống túi khí

Hệ thống túi khí được tăng cường tối đa tới 7 túi khí không những bảo vệ tuyệt đối hàng ghế người lái, mà còn cho hành khách phía sau trong trường hợp xảy ra va chạm có thể gây nguy hiểm.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Kích thước Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm)
4735x1830x1795
Chiều dài cơ sở (mm)
2750
Chiều rộng cơ sở (Trước/sau) (mm)
1540/1540
Khoảng sáng gầm xe (mm)
178
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.4
Trọng lượng không tải (kg)
1700
Trọng lượng toàn tải (kg)
2330
Động cơ xăng Loại động cơ
Động cơ xăng, VVT-i kép, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC
Dung tích xy lanh (cc)
1998
Công suất tối đa ((KW) HP/ vòng/phút)
(102)/5600
Mô men xoắn tối đa (Nm/vòng/phút)
183/4000
Dung tích bình nhiên liệu (L)
55
Hộp số
Số tay 5 cấp
Hệ thống treo Trước
Tay đòn kép, lò xo cuộn và thanh cân bằng
Sau
Liên kết 4 điểm, lò xo cuộn và tay đòn bên
Vành & lốp xe Kích thước lốp
205/65R16
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
Tiêu thụ nhiên liệu Trong đô thị (L/100km)
14.57
Ngoài đô thị (L/100km)
8.63
Kết hợp (L/100km)
10.82